Hồ sơ năng lực

TT

Tên thiết bị

Số lượng

Năm sản xuất

Nước sản xuất

Công suất hoạt động

Tình trạng

I - Thiết bị xây dựng dân dụng

1

Máy đầm cóc MIKASA

06

2010

Nhật

15 HP

Tốt

2

Máy đầm bàn

8

2012

T. Quốc

1.3 kw

Tốt

3

Máy đầm dùi

10

2009

T. Quốc

300w

Tốt

4

Máy cắt sắt MK32

01

2012

Nhật

 

Tốt

5

Máy kinh vĩ SOKIA

03

2012

Nhật

 

Tốt

6

Máy thuỷ bình SOKIA

04

2013

Nhật

 

Tốt

7

Bơm nước chạy dầu

03

2009

T.Quốc

300m3/h

Tốt

8

Máy nén khí

02

2012

T.Quốc

 

Tốt

9

Cốt pha thép

5000m2

2008

Việt Nam

 

Tốt

10

Giáo hoàn thiện

1000 chân

2011

Việt Nam

 

Tốt

11

Giáo chống tổ hợp

05 bộ

2012

Việt Nam

 

Tốt

II. Thiết bị sản xuất cửa nhựa, cửa nhôm

12

Máy cắt nhôm nhựa, 2 đầu LJZ2-450×3700(06)

01

2013

T. Quốc

3.75kw

Tốt

13

Máy hàn 2 đầu

Mã SP: SHZ2G – 100X3500

01

2010

T.Quốc

2.15kw

Tốt

14

Máy làm sạch góc CT-100

01

2010

T.Quốc

 

Tốt

15

Máy phay đầu đó

Mã SP: LXD01-80

01

2010

T.Qốc

1.1kw

Tốt

16

Máy cắt nẹp

Mã SP: SJBW-1800

01

2010

T.Quốc

1.5kw

Tốt

17

Máy đục lỗ khóa 1 đầu

 LXF 300X100

01

2010

T.Quốc

0.75kw

Tốt

18

Máy tạo rãnh thoát nước

Mã SP: SXS2-30X6

01

2012

T.Quốc

0.76kw

Tốt

19

Xe tải 1.4 tấn, Huyndai

02

2008

Hàn Quốc

 

Tốt

20

Máy khoan bê tông Makita

05

2013

Thái Lan

 

Tốt

21

Súng bắn vít Maktec

07

2014

Thái Lan

 

Tốt